Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

evacuation drill

/ɪˌvæk.juˈeɪ.ʃən drɪl/

Nghĩa thường dùng

diễn tập di tản an toàn cụm từ

“Schools conduct evacuation drills regularly for safety.”Các trường học thường xuyên tổ chức diễn tập di tản để đảm bảo an toàn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...