Từ điển Anh–Việt

112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

evacuation plan

/ɪˌvækjʊˈeɪʃən plæn/

Nghĩa thường dùng

kế hoạch sơ tán cụm từ

“Every school should have an evacuation plan.”Mỗi trường học nên có một kế hoạch sơ tán.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...