evacuation plan
Nghĩa thường dùng
“Every school should have an evacuation plan.”Mỗi trường học nên có một kế hoạch sơ tán.
Từ điển Anh–Việt
112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Every school should have an evacuation plan.”Mỗi trường học nên có một kế hoạch sơ tán.
Đang tải...