Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

evacuation planning process

/ɪˌvæk.juˈeɪ.ʃən ˈplæn.ɪŋ ˈprəʊsɛs/

Nghĩa thường dùng

Các bước chuẩn bị cho việc di tản trong các thảm họa. cụm từ

“The evacuation planning process should be well-structured.”Quá trình lập kế hoạch di tản cần được cấu trúc tốt.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...