evacuation planning process
/ɪˌvæk.juˈeɪ.ʃən ˈplæn.ɪŋ ˈprəʊsɛs/
Nghĩa thường dùng
Các bước chuẩn bị cho việc di tản trong các thảm họa.
cụm từ
“The evacuation planning process should be well-structured.”Quá trình lập kế hoạch di tản cần được cấu trúc tốt.