Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

evacuation plans

Nghĩa thường dùng

Kế hoạch di tản để đưa mọi người ra khỏi nguy hiểm. cụm từ

“Authorities developed evacuation plans for the coastal areas.”Các nhà chức trách đã phát triển kế hoạch di tản cho các khu vực ven biển.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...