evacuation route
Nghĩa thường dùng
“The evacuation route was clearly marked for safety.”Đường di tản được đánh dấu rõ ràng để đảm bảo an toàn.
Từ điển Anh–Việt
112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The evacuation route was clearly marked for safety.”Đường di tản được đánh dấu rõ ràng để đảm bảo an toàn.
Đang tải...