Từ điển Anh–Việt

112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

evacuation route

/ˌɛvəˈkeɪʃən ruːt/

Nghĩa thường dùng

đường di tản cụm từ

“The evacuation route was clearly marked for safety.”Đường di tản được đánh dấu rõ ràng để đảm bảo an toàn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...