Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

evacuation safety protocols

/ɪˈvækjʊeɪʃən ˈseɪfti ˈprəʊtəkɔlz/

Nghĩa thường dùng

Quy tắc cho việc di tản an toàn trong tình huống khẩn cấp. cụm từ

“Evacuation safety protocols must be followed during a disaster.”Các quy tắc an toàn di tản phải được tuân thủ trong thảm họa.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...