evacuation safety protocols
/ɪˈvækjʊeɪʃən ˈseɪfti ˈprəʊtəkɔlz/
Nghĩa thường dùng
Quy tắc cho việc di tản an toàn trong tình huống khẩn cấp.
cụm từ
“Evacuation safety protocols must be followed during a disaster.”Các quy tắc an toàn di tản phải được tuân thủ trong thảm họa.