evacuation support initiatives
Nghĩa thường dùng
“Evacuation support initiatives were launched during the crisis.”Các sáng kiến hỗ trợ sơ tán đã được phát động trong cuộc khủng hoảng.
Từ điển Anh–Việt
112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Evacuation support initiatives were launched during the crisis.”Các sáng kiến hỗ trợ sơ tán đã được phát động trong cuộc khủng hoảng.
Đang tải...