Từ điển Anh–Việt

112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

evacuation support services

/ɪˌvækjʊˈeɪʃən səˈpɔrt ˈsɜrvɪsɪz/

Nghĩa thường dùng

Các dịch vụ hỗ trợ trong thời gian sơ tán. cụm từ

“Evacuation support services were crucial during the hurricane.”Các dịch vụ hỗ trợ sơ tán rất quan trọng trong thời gian bão.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...