evade
Nghĩa thường dùng
“Criminals often attempt to evade law enforcement by using sophisticated methods and technology.”Tội phạm thường cố gắng trốn tránh cơ quan thực thi pháp luật bằng cách sử dụng các phương pháp và công nghệ tinh vi.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
evade
/i'veid/
ngoại động từ
- tránh, tránh khỏi (sự tấn công, sự lùng bắt, âm mưu, đòn, địch, vật chướng ngại...)
- lảng tránh, lẩn tránh (nhiệm vụ, câu hỏi...); lẩn trốn (pháp luật, thuế má...)
- vượt quá (sự hiểu biết...)
Định nghĩa tiếng Anh
v. practice evasion v. use cunning or deceit to escape or avoid