Từ điển Anh–Việt

112.212 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

evade

/i'veid/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #9545

Nghĩa thường dùng

trốn danh từ

“Criminals often attempt to evade law enforcement by using sophisticated methods and technology.”Tội phạm thường cố gắng trốn tránh cơ quan thực thi pháp luật bằng cách sử dụng các phương pháp và công nghệ tinh vi.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

evade

/i'veid/

ngoại động từ

  • tránh, tránh khỏi (sự tấn công, sự lùng bắt, âm mưu, đòn, địch, vật chướng ngại...)
  • lảng tránh, lẩn tránh (nhiệm vụ, câu hỏi...); lẩn trốn (pháp luật, thuế má...)
  • vượt quá (sự hiểu biết...)
Định nghĩa tiếng Anh

v. practice evasion v. use cunning or deceit to escape or avoid

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...