Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

evaluate – evaluation

/ɪˈvæl.ju.eɪt/ – /ɪˌvæl.juˈeɪ.ʃən/

Nghĩa thường dùng

đánh giá – sự đánh giá v – n

“We evaluate the project regularly for proper evaluation.”Chúng tôi đánh giá dự án thường xuyên để có sự đánh giá đúng đắn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...