Từ điển Anh–Việt

111.662 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

evaluate – evaluation – evaluative

/ɪˈvæljueɪt/

Nghĩa thường dùng

đánh giá động từ

“Teachers need to evaluate students' progress regularly.”Giáo viên cần đánh giá tiến bộ của học sinh thường xuyên.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...