Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

evaluate a situation

/ɪˈvæljueɪt ə ˌsɪtʃuˈeɪʃən/

Nghĩa thường dùng

đánh giá một tình huống cụm từ

“We need to evaluate a situation before taking action.”Chúng ta cần đánh giá một tình huống trước khi hành động.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...