Từ điển Anh–Việt

112.266 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

evaluate advertising strategies

/ɪˈvæl.ju.eɪt ˌæd.vəˈtaɪ.zɪŋ ˈstræt.ə.dʒiz/

Nghĩa thường dùng

đánh giá mức độ hiệu quả của các kế hoạch quảng cáo cụm từ

“It's essential to evaluate advertising strategies regularly.”Điều quan trọng là phải đánh giá các chiến lược quảng cáo thường xuyên.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...