Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

evaluate an option

/ɪˈvæljueɪt æn ˈɒpʃən/

Nghĩa thường dùng

đánh giá một lựa chọn cụm từ

“We need to evaluate an option before making a decision.”Chúng ta cần đánh giá một lựa chọn trước khi đưa ra quyết định.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...