Từ điển Anh–Việt

111.854 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

evaluate arguments

Nghĩa thường dùng

đánh giá lập luận cụm từ

“It's essential to evaluate arguments critically.”Việc đánh giá lập luận một cách phản biện là rất cần thiết.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...