Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

evaluate authorial intent

/ɪˈvæljueɪt əˈθɔːriəl ɪnˈtɛnt/

Nghĩa thường dùng

đánh giá điều mà tác giả muốn diễn đạt cụm từ

“We need to evaluate authorial intent to better understand the text.”Chúng ta cần đánh giá ý định của tác giả để hiểu rõ hơn về văn bản.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...