Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

evaluate character arcs

/ɪˈvæljueɪt ˈkɛrɪktər ɑrks/

Nghĩa thường dùng

đánh giá cách mà các nhân vật thay đổi xuyên suốt câu chuyện cụm từ

“Critics often evaluate character arcs in their analyses.”Các nhà phê bình thường đánh giá các hành trình nhân vật trong phân tích của họ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...