Từ điển Anh–Việt

111.786 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

evaluate character development

/ɪˈvæl.ju.eɪt ˈkær.ɪk.tər dɪˈvɛl.əp.mənt/

Nghĩa thường dùng

đánh giá cách nhân vật phát triển và thay đổi trong một câu chuyện cụm từ

“In our essays, we evaluate character development in the novel.”Trong các bài tiểu luận của chúng tôi, chúng tôi đánh giá sự phát triển của nhân vật trong tiểu thuyết.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...