Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

evaluate character motivations

/ɪˈvæl.ju.eɪt ˈkær.ɪk.tər ˌmoʊ.tɪˈveɪ.ʃənz/

Nghĩa thường dùng

đánh giá động cơ phía sau hành động của nhân vật cụm từ

“To understand the story, we must evaluate character motivations carefully.”Để hiểu câu chuyện, chúng ta phải đánh giá động cơ của nhân vật một cách cẩn thận.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...