Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

evaluate concepts

/ɪˈvæljueɪt ˈkɒncepts/

Nghĩa thường dùng

đánh giá tính hợp lệ của các ý tưởng hoặc lý thuyết cụm từ

“It's important to evaluate concepts in philosophy critically.”Điều quan trọng là phải đánh giá các khái niệm trong triết học một cách phê phán.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...