Từ điển Anh–Việt

112.243 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

evaluate consumer needs

/ɪˈvæljueɪt kənˈsjuːmər niːdz/

Nghĩa thường dùng

đánh giá những gì người tiêu dùng cần từ sản phẩm cụm từ

“Businesses must evaluate consumer needs to stay competitive.”Các doanh nghiệp phải đánh giá nhu cầu của người tiêu dùng để giữ vững vị thế cạnh tranh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...