Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

evaluate contexts

/ɪˈvæljueɪt ˈkɒn.tɛksts/

Nghĩa thường dùng

đánh giá các bối cảnh xung quanh các sự kiện lịch sử cụm từ

“Historians must evaluate contexts to understand motivations behind actions.”Các nhà sử học phải đánh giá các bối cảnh để hiểu động cơ phía sau các hành động.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...