Từ điển Anh–Việt

112.257 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

evaluate ecosystems

/ɪˈvæljueɪt ˈiːkəˌsɪstəmz/

Nghĩa thường dùng

đánh giá sức khỏe và chức năng của môi trường tự nhiên cụm từ

“Scientists evaluate ecosystems to determine their stability.”Các nhà khoa học đánh giá các hệ sinh thái để xác định độ ổn định của chúng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...