Từ điển Anh–Việt

111.803 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

evaluate energy efficiency

/ɪˈvæljueɪt ˈɛnərdʒi ɪˈfɪʃənsi/

Nghĩa thường dùng

đánh giá cách sử dụng năng lượng hiệu quả cụm từ

“We should evaluate energy efficiency in all our buildings.”Chúng ta nên đánh giá hiệu quả năng lượng trong tất cả các tòa nhà của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...