Từ điển Anh–Việt

112.198 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

evaluate energy options

/ɪˈvæljʊeɪt ˈɛnərdʒi ˈɒpʃənz/

Nghĩa thường dùng

đánh giá các lựa chọn năng lượng. cụm từ

“We need to evaluate energy options for our new project.”Chúng ta cần đánh giá các lựa chọn năng lượng cho dự án mới của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...