Từ điển Anh–Việt

112.198 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

evaluate energy policies

/ɪˈvæljueɪt ˈɛnərdʒi ˈpɑːlɪsiz/

Nghĩa thường dùng

đánh giá chính sách năng lượng cụm từ

“Governments should evaluate energy policies regularly.”Các chính phủ nên đánh giá chính sách năng lượng thường xuyên.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...