Từ điển Anh–Việt

112.199 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

evaluate energy strategies

/ɪˈvæljueɪt ˈɛnərdʒi ˈstrætədʒiz/

Nghĩa thường dùng

đánh giá các chiến lược năng lượng cụm từ

“It is essential to evaluate energy strategies regularly.”Việc đánh giá các chiến lược năng lượng thường xuyên là rất quan trọng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...