Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

evaluate ethical implications

/ɪˈvæljueɪt ˈɛθɪkəl ˌɪmplɪˈkeɪʃənz/

Nghĩa thường dùng

đánh giá các hậu quả đạo đức của hành động. cụm từ

“Before making a decision, we must evaluate ethical implications.”Trước khi đưa ra quyết định, chúng ta phải đánh giá các hậu quả đạo đức.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...