Từ điển Anh–Việt

112.250 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

evaluate evidence

/ɪˈvæljueɪt ˈɛvɪdəns/

Nghĩa thường dùng

đánh giá bằng chứng cụm từ

“It's important to evaluate evidence critically.”Việc đánh giá bằng chứng một cách phê phán là rất quan trọng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...