Từ điển Anh–Việt

112.210 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

evaluate food options

/ɪˈvæljueɪt fuːd ˈɒpʃənz/

Nghĩa thường dùng

đánh giá chất lượng của các lựa chọn thực phẩm khác nhau. cụm từ

“It's important to evaluate food options before making a meal plan.”Việc đánh giá lựa chọn thực phẩm trước khi lập kế hoạch bữa ăn là rất quan trọng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...