Từ điển Anh–Việt

111.854 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

evaluate frameworks

/ɪˈvæljueɪt ˈfreɪmˌwɜrks/

Nghĩa thường dùng

đánh giá cấu trúc của các ý tưởng hoặc hệ thống cụm từ

“It's essential to evaluate frameworks in philosophical studies.”Việc đánh giá các khung lý thuyết trong nghiên cứu triết học là rất cần thiết.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...