Từ điển Anh–Việt

111.863 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

evaluate health

/ɪˈvæljʊeɪt hɛlθ/

Nghĩa thường dùng

để đánh giá hoặc phân tích các tình trạng sức khỏe cụm từ

“Doctors regularly evaluate health during check-ups.”Bác sĩ thường xuyên đánh giá sức khỏe trong các cuộc kiểm tra.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...