Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

evaluate health outcomes

Nghĩa thường dùng

đánh giá kết quả của các can thiệp sức khỏe cụm từ

“Researchers will evaluate health outcomes after the study.”Các nhà nghiên cứu sẽ đánh giá kết quả sức khỏe sau nghiên cứu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...