Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

evaluate health policies

/ɪˈvæl.ju.eɪt hɛlθ ˈpɒl.ɪsiz/

Nghĩa thường dùng

đánh giá hiệu quả của các quy định về sức khỏe cụm từ

“Experts evaluate health policies to ensure they work.”Các chuyên gia đánh giá các chính sách sức khỏe để đảm bảo chúng hiệu quả.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...