Từ điển Anh–Việt

111.811 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

evaluate health programs

/ɪˈvæljueɪt hɛlθ ˈprɒɡræmz/

Nghĩa thường dùng

đánh giá hiệu quả của các chương trình sức khỏe cụm từ

“Organizations must evaluate health programs regularly.”Các tổ chức phải đánh giá các chương trình sức khỏe thường xuyên.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...