evaluate health services
Nghĩa thường dùng
đánh giá dịch vụ y tế
cụm từ
“We need to evaluate health services regularly.”Chúng ta cần đánh giá dịch vụ y tế thường xuyên.
Từ điển Anh–Việt
112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“We need to evaluate health services regularly.”Chúng ta cần đánh giá dịch vụ y tế thường xuyên.
Đang tải...