Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

evaluate housing conditions

Nghĩa thường dùng

đánh giá tình trạng nhà ở cụm từ

“Officials will evaluate housing conditions before making improvements.”Các quan chức sẽ đánh giá tình trạng nhà ở trước khi thực hiện cải tiến.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...