Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

evaluate housing needs

/ɪˈvæljueɪt ˈhaʊzɪŋ niːdz/

Nghĩa thường dùng

đánh giá nhu cầu về nhà ở cụm từ

“Experts must evaluate housing needs in different communities.”Các chuyên gia cần đánh giá nhu cầu về nhà ở ở các cộng đồng khác nhau.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...