Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

evaluate housing options

/ɪˈvæljueɪt ˈhaʊzɪŋ ˈɒpʃənz/

Nghĩa thường dùng

đánh giá các lựa chọn nhà ở cụm từ

“It's important to evaluate housing options before making a decision.”Điều quan trọng là phải đánh giá các lựa chọn nhà ở trước khi đưa ra quyết định.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...