Từ điển Anh–Việt

112.257 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

evaluate hypotheses

/ɪˈvæljʊe haɪˈpɒθəsɪs/

Nghĩa thường dùng

đánh giá giả thuyết cụm từ

“Scientists evaluate hypotheses through experimentation.”Các nhà khoa học đánh giá giả thuyết thông qua thí nghiệm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...