Từ điển Anh–Việt

111.735 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

evaluate innovation

/ɪˈvæljueɪt ɪnəˈveɪʃən/

Nghĩa thường dùng

đánh giá đổi mới cụm từ

“It is important to evaluate innovation in the industry.”Việc đánh giá đổi mới trong ngành là rất quan trọng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...