evaluate language proficiency
/ɪˈvæljueɪt ˈlæŋɡwɪdʒ prəˈfɪʃənsi/
Nghĩa thường dùng
đánh giá khả năng sử dụng một ngôn ngữ của ai đó
cụm từ
“Schools often evaluate language proficiency before admission.”Các trường học thường đánh giá khả năng ngôn ngữ trước khi nhập học.