Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

evaluate language proficiency

/ɪˈvæljueɪt ˈlæŋɡwɪdʒ prəˈfɪʃənsi/

Nghĩa thường dùng

đánh giá khả năng sử dụng một ngôn ngữ của ai đó cụm từ

“Schools often evaluate language proficiency before admission.”Các trường học thường đánh giá khả năng ngôn ngữ trước khi nhập học.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...