Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

evaluate literary devices

/ɪˈvæljueɪt ˈlɪtərəri dɪˈvaɪsɪz/

Nghĩa thường dùng

đánh giá các công cụ mà tác giả sử dụng trong viết lách cụm từ

“Students will evaluate literary devices in their favorite poems.”Học sinh sẽ đánh giá các thiết bị văn học trong những bài thơ yêu thích của họ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...