Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

evaluate marketing effectiveness

/ɪˈvæljʊe ˈmɑːrkɪtɪŋ ɪˈfɛktɪvnɪs/

Nghĩa thường dùng

đánh giá hiệu quả của các nỗ lực marketing cụm từ

“It's vital to evaluate marketing effectiveness after each campaign.”Việc đánh giá hiệu quả marketing sau mỗi chiến dịch là rất quan trọng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...