Từ điển Anh–Việt

111.735 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

evaluate marketing efforts

/ɪˈvæljueɪt ˈmɑrkɪtɪŋ ˈɛfərts/

Nghĩa thường dùng

đánh giá nỗ lực tiếp thị cụm từ

“It's important to evaluate marketing efforts regularly.”Việc đánh giá nỗ lực tiếp thị thường xuyên là rất quan trọng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...