Từ điển Anh–Việt

112.203 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

evaluate meal plans

/ɪˈvæljʊe miːl plænz/

Nghĩa thường dùng

đánh giá các kế hoạch bữa ăn cụm từ

“It's important to evaluate meal plans to ensure nutrition.”Việc đánh giá các kế hoạch bữa ăn là rất quan trọng để đảm bảo dinh dưỡng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...