Từ điển Anh–Việt

111.847 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

evaluate models

/ɪˈvæljʊeɪt ˈmɒdəlz/

Nghĩa thường dùng

đánh giá các mô hình cụm từ

“Scientists evaluate models to ensure they accurately represent reality.”Các nhà khoa học đánh giá các mô hình để đảm bảo chúng đại diện chính xác cho thực tế.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...