Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

evaluate narrative voice

/ɪˈvæl.ju.eɪt ˈnær.ə.tɪv vɔɪs/

Nghĩa thường dùng

Đánh giá quan điểm hoặc phong cách kể chuyện trong một văn bản. cụm từ

“Students will evaluate narrative voice in their literary analysis.”Sinh viên sẽ đánh giá giọng kể trong phân tích văn học của họ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...