Từ điển Anh–Việt

111.811 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

evaluate nutritional needs

/ɪˈvæljueɪt nuˈtrɪʃənəl niːdz/

Nghĩa thường dùng

đánh giá nhu cầu dinh dưỡng cụm từ

“It's essential to evaluate nutritional needs for a healthy lifestyle.”Việc đánh giá nhu cầu dinh dưỡng là rất cần thiết cho lối sống lành mạnh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...