Từ điển Anh–Việt

111.662 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

evaluate options

/ɪˈvæljʊe ˈɒpʃənz/

Nghĩa thường dùng

đánh giá các lựa chọn hoặc phương án khác nhau cụm từ

“We need to evaluate options for energy sources.”Chúng ta cần đánh giá các lựa chọn cho nguồn năng lượng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...